Đề hóa 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Trung Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:50' 19-02-2010
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Trung Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:50' 19-02-2010
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I , NĂM HỌC 2009-2010
Môn : HOÁ HỌC 8
Thời gian :45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên………………………………………………Lớp……….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3điểm)
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1.(0,5 điểm) Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là có biến đổi hoá học :
A . Bão ; B. Động đất ; C. Núi lửa phun ; D. Mưa đá
Câu2. (0,5điểm) Trong phản ứng hoá học :
A .Phân tử được bảo toàn B. Liên kết không thay đổi
C .Nguyên tử được bảo toàn D. tất các ý trên đều đúng
Câu 3. (0,5 điểm)
Khi nung canxicacbonat(CaCO3) người ta thu được Canxioxit(CaO)vàkhí cácbonđioxit(CO2).Nếu nung 5 tấn canxicacbonat thu được 2,4 tấn cácbonđioxit. khối lượng can xioxit sinh ra là:
A. 4,8 tấn ; B. 2,6 tấn ; C. 3,6 tấn ; D. 2,8 tấn
Câu 4. (0,5điểm) Dãy chất nào sau đây, chỉ gồm những khí nặng hơn không khí :
A. CO2 , NH3 , CH4, Cl2. B.CO , CO2 , CH4 , SO3. C. H2 , CO2 , SO2 , O2 . D. CO2 , SO2 , Cl2 , O2
Câu 5 .(0,5 điểm) Cho biết S có hóa trị (VI) và O có hóa trị (II) công thức hợp chất là SxOy.
Chon x,y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được công thức đúng . (Biết x khác y)
A .x = 1 ; y = 3. B. x = 3 ; y = 4 . C .x = 4 ; y = 3 . D. x = 2 ; y = 1
Câu 6. (0,5điểm) khí N2 nặng hơn khí H2 là :
A.15 lần ; B.7 lần ; C.10 lần ; D. 14 lần
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7điểm)
Câu 1. (2 điểm )Cho sơ đồ các phản ứng sau :
a/ K + H2O ------> KOH + H2 b/ CuCl2 + AgNO3 ------> Cu(NO3)2 + AgCl
Lập phương trình hoá học.
Cho biết tỉ lệ số nguyên tử , phân tử trong từng phương trình đã lập.
Câu 2 . (2 điểm) Hãy tính thành phần % theo khối lượng các nguyên tố trong hợp chất có công thức Fe2O3.
Câu 3 . (3 điểm) Cho 5,75 g Na tác dụng với nước theo sơ đồ phản ứng sau :
Na + H2O -------> NaOH + H2
a/ Lập phương trình hoá học trên.
b/ Tính số gam nước cần dùng.
c/ Nếu đốt cháy toàn bộ khí H2 sinh ra ở trên thì cần bao nhiêu lít không khí ở (đktc) ? biết thể tích ôxi bằng 1/5 thể tích không khí.
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu1. C ; câu 2. C ; câu3. B ; câu4. D ; câu5. A ; câu6. D
II/TỰ LUẬN:
Câu 1. (mỗi PTHH đúng được 1 điểm)
a/ 2K + 2H2O 2KOH + H2
( 2 : 2 : 2 : 1 )
b/ CuCl2 + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2AgCl
( 1 : 2 : 1 : 2 )
Câu2 .
*) MFe2O3 = 56 x 2 + 16x3 = 160gam (0,5điểm)
*) %Fe = 112/160 x 100% = 70% (1điểm)
*) %O = 48/160 x 100% = 30% 100% - 70% = 30% (0,5điểm)
Câu3 .
a/ 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (0,5điểm)
b/ số mol Na là: 5,75/23 = 0,25mol = số mol H2O (0,5điểm)
khối lượng H2O là : 0,25 x 18 = 4,5 (g) (0,5điểm)
c/ PTHH : 2H2 + O2 2H2O (0,5điểm)
số mol H2 sinh ra là : 0,25/2 = 0,125 mol (0,5điểm)
số mol O2 cần dùng là : 0,125/ 2 = 0,625 mol (0,5điểm)
thể tích O2 cần dùng là : 0,625 x 22,4 = 1,4 (l) (0,
Môn : HOÁ HỌC 8
Thời gian :45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên………………………………………………Lớp……….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3điểm)
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1.(0,5 điểm) Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là có biến đổi hoá học :
A . Bão ; B. Động đất ; C. Núi lửa phun ; D. Mưa đá
Câu2. (0,5điểm) Trong phản ứng hoá học :
A .Phân tử được bảo toàn B. Liên kết không thay đổi
C .Nguyên tử được bảo toàn D. tất các ý trên đều đúng
Câu 3. (0,5 điểm)
Khi nung canxicacbonat(CaCO3) người ta thu được Canxioxit(CaO)vàkhí cácbonđioxit(CO2).Nếu nung 5 tấn canxicacbonat thu được 2,4 tấn cácbonđioxit. khối lượng can xioxit sinh ra là:
A. 4,8 tấn ; B. 2,6 tấn ; C. 3,6 tấn ; D. 2,8 tấn
Câu 4. (0,5điểm) Dãy chất nào sau đây, chỉ gồm những khí nặng hơn không khí :
A. CO2 , NH3 , CH4, Cl2. B.CO , CO2 , CH4 , SO3. C. H2 , CO2 , SO2 , O2 . D. CO2 , SO2 , Cl2 , O2
Câu 5 .(0,5 điểm) Cho biết S có hóa trị (VI) và O có hóa trị (II) công thức hợp chất là SxOy.
Chon x,y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được công thức đúng . (Biết x khác y)
A .x = 1 ; y = 3. B. x = 3 ; y = 4 . C .x = 4 ; y = 3 . D. x = 2 ; y = 1
Câu 6. (0,5điểm) khí N2 nặng hơn khí H2 là :
A.15 lần ; B.7 lần ; C.10 lần ; D. 14 lần
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7điểm)
Câu 1. (2 điểm )Cho sơ đồ các phản ứng sau :
a/ K + H2O ------> KOH + H2 b/ CuCl2 + AgNO3 ------> Cu(NO3)2 + AgCl
Lập phương trình hoá học.
Cho biết tỉ lệ số nguyên tử , phân tử trong từng phương trình đã lập.
Câu 2 . (2 điểm) Hãy tính thành phần % theo khối lượng các nguyên tố trong hợp chất có công thức Fe2O3.
Câu 3 . (3 điểm) Cho 5,75 g Na tác dụng với nước theo sơ đồ phản ứng sau :
Na + H2O -------> NaOH + H2
a/ Lập phương trình hoá học trên.
b/ Tính số gam nước cần dùng.
c/ Nếu đốt cháy toàn bộ khí H2 sinh ra ở trên thì cần bao nhiêu lít không khí ở (đktc) ? biết thể tích ôxi bằng 1/5 thể tích không khí.
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu1. C ; câu 2. C ; câu3. B ; câu4. D ; câu5. A ; câu6. D
II/TỰ LUẬN:
Câu 1. (mỗi PTHH đúng được 1 điểm)
a/ 2K + 2H2O 2KOH + H2
( 2 : 2 : 2 : 1 )
b/ CuCl2 + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2AgCl
( 1 : 2 : 1 : 2 )
Câu2 .
*) MFe2O3 = 56 x 2 + 16x3 = 160gam (0,5điểm)
*) %Fe = 112/160 x 100% = 70% (1điểm)
*) %O = 48/160 x 100% = 30% 100% - 70% = 30% (0,5điểm)
Câu3 .
a/ 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (0,5điểm)
b/ số mol Na là: 5,75/23 = 0,25mol = số mol H2O (0,5điểm)
khối lượng H2O là : 0,25 x 18 = 4,5 (g) (0,5điểm)
c/ PTHH : 2H2 + O2 2H2O (0,5điểm)
số mol H2 sinh ra là : 0,25/2 = 0,125 mol (0,5điểm)
số mol O2 cần dùng là : 0,125/ 2 = 0,625 mol (0,5điểm)
thể tích O2 cần dùng là : 0,625 x 22,4 = 1,4 (l) (0,
 






Các ý kiến mới nhất