hkI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Trung Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:54' 19-02-2010
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Trung Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:54' 19-02-2010
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I , NĂM HỌC 2009-2010
MÔN: SINH HỌC 9
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên……………………………………….Lớp………..
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 đi ểm)
Chọn câu trả lời đúng.
Câu1. (0,5đi ểm) Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích với quả vàng thì thu được :
A.Toàn quả vàng ; B. Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng ; C. Toàn quả đỏ ; D. Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng
Câu 2. (0,5đi ểm) Vật chất lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền là :
A. Prôtêin B. mARN C. ADN D. rARN
Câu 3. (0,5đi ểm) Dạng đột biến làm thay đổi số lượng nuclêơtit của gen là
A.Mất một cặp nuclêôtít
B.Thay thế một cặp nuclêôtít
C.Thêm một cặp nuclêôtít
D. Cả Avà C
C âu 4. (0,5đi ểm) Chọn câu trả lời đúng.
Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì sau.
Bộ NST của loài chỉ đặc trưng về số lượng.
Nguyên phân chỉ diễn ra ở t ế bào sinh dưỡng.
Nguyên phân thì bộ NST vẫn là 2n còn giảm phân thì bộ NST chỉ còn n .
Câu 5. (0,5 điểm)
Thể dị bội có dạng là :
A. 2n B. 3n -1 C. 2n ± 1 D . n-2
Câu 6.(0,5đi ểm) Giới tính ở cá thể của nhiều lòai được xác định bởi:
A. Cơ chế NST giới tính
B.Prôtêin
C. ARN
D. Cả Bvà C
B. PHẦN TỰ LUẬN :(7 đi ểm)
Câu 1. (0,5 đi ểm) Cho mạch đơn ADN sau :
-A – X – T – G – A – T – X – G – T – A-
Hãy viết mạch đơn ADN bổ sung với nó:
Câu 2. . (2 đi ểm)
Ở bò tính trạng không sừng là trội hoàn toàn so với có sừng.
a/ Xác định kết quả F1 v à F2 khi cho lai hai con bò thuần chủng có sừng và không sừng.
b/ Nếu cho F1 lai với bò không sừng ở F2 kết quả sẽ như thế nào ?
Câu 3. (2 đi ểm)
Hãy so sánh những điểm giống và khác nhau giữa thường biến và đột biến.
Câu 4. (2,5 đi ểm)
Ơû đậu Hà Lan . gen T qui định hoa tím , gen t qui định hoa trắng. Gen B qui định hạt bóng ,gen b qui định hạt nhăn . hai cặp gen qui định hai tính trạng nói trên nằm trên hai cặp NST khác nhau và không xuất hiện tính trạng trung gian.
Tổ hợp hai cặp tính trạng về màu hoa và hình dạng hạt thì đậu Hà Lan có bao nhiêu kiểu hình? Hãy liệt kê những kiểu hình đó.
Viết các kiểu gen có thể có cho mỗi loại kiểu hình.
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN CHẤM
A. Trắc nghiệm:
câu 1 : C ; câu 2 : C ; câu 3 : D câu 4 : D câu 5 : c câu 6 : A
B. Tự luận:
Câu 1.
Mạch cũ : -A – X – T – G – A – T – X – G – T – A -
| | | | | | | | | |
Mạch bổ sung : - T – G – A – X – T – A – G – X – A – T –
Câu2.
a/ Gọi A là gen qui định bò không sừng; a qui đinh có sừng ta có:
P : AA( không sừng) x aa (có sừng)
G : A a
F1: A a (100% không sừng) (1đ)
F1: A a (không sừng) x A a (không sừng)
GF1: A , a A , a
F2 : 1 AA : 2A a :1aa (75% không sừng : 25% có sừng ) (0,5đ)
Nếu cho F1 lai với bò không sừng F2 có 2 trường hợp : (Mỗi trường hợp đúng 0,25 đ)
* P : A a x AA * P : A a (không sừng) x A a (không sừng)
G : A , a A G: A , a A , a
F1 : AA : A a (100% không sừng) F1 : 1 AA : 2A
MÔN: SINH HỌC 9
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên……………………………………….Lớp………..
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 đi ểm)
Chọn câu trả lời đúng.
Câu1. (0,5đi ểm) Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích với quả vàng thì thu được :
A.Toàn quả vàng ; B. Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng ; C. Toàn quả đỏ ; D. Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng
Câu 2. (0,5đi ểm) Vật chất lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền là :
A. Prôtêin B. mARN C. ADN D. rARN
Câu 3. (0,5đi ểm) Dạng đột biến làm thay đổi số lượng nuclêơtit của gen là
A.Mất một cặp nuclêôtít
B.Thay thế một cặp nuclêôtít
C.Thêm một cặp nuclêôtít
D. Cả Avà C
C âu 4. (0,5đi ểm) Chọn câu trả lời đúng.
Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì sau.
Bộ NST của loài chỉ đặc trưng về số lượng.
Nguyên phân chỉ diễn ra ở t ế bào sinh dưỡng.
Nguyên phân thì bộ NST vẫn là 2n còn giảm phân thì bộ NST chỉ còn n .
Câu 5. (0,5 điểm)
Thể dị bội có dạng là :
A. 2n B. 3n -1 C. 2n ± 1 D . n-2
Câu 6.(0,5đi ểm) Giới tính ở cá thể của nhiều lòai được xác định bởi:
A. Cơ chế NST giới tính
B.Prôtêin
C. ARN
D. Cả Bvà C
B. PHẦN TỰ LUẬN :(7 đi ểm)
Câu 1. (0,5 đi ểm) Cho mạch đơn ADN sau :
-A – X – T – G – A – T – X – G – T – A-
Hãy viết mạch đơn ADN bổ sung với nó:
Câu 2. . (2 đi ểm)
Ở bò tính trạng không sừng là trội hoàn toàn so với có sừng.
a/ Xác định kết quả F1 v à F2 khi cho lai hai con bò thuần chủng có sừng và không sừng.
b/ Nếu cho F1 lai với bò không sừng ở F2 kết quả sẽ như thế nào ?
Câu 3. (2 đi ểm)
Hãy so sánh những điểm giống và khác nhau giữa thường biến và đột biến.
Câu 4. (2,5 đi ểm)
Ơû đậu Hà Lan . gen T qui định hoa tím , gen t qui định hoa trắng. Gen B qui định hạt bóng ,gen b qui định hạt nhăn . hai cặp gen qui định hai tính trạng nói trên nằm trên hai cặp NST khác nhau và không xuất hiện tính trạng trung gian.
Tổ hợp hai cặp tính trạng về màu hoa và hình dạng hạt thì đậu Hà Lan có bao nhiêu kiểu hình? Hãy liệt kê những kiểu hình đó.
Viết các kiểu gen có thể có cho mỗi loại kiểu hình.
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN CHẤM
A. Trắc nghiệm:
câu 1 : C ; câu 2 : C ; câu 3 : D câu 4 : D câu 5 : c câu 6 : A
B. Tự luận:
Câu 1.
Mạch cũ : -A – X – T – G – A – T – X – G – T – A -
| | | | | | | | | |
Mạch bổ sung : - T – G – A – X – T – A – G – X – A – T –
Câu2.
a/ Gọi A là gen qui định bò không sừng; a qui đinh có sừng ta có:
P : AA( không sừng) x aa (có sừng)
G : A a
F1: A a (100% không sừng) (1đ)
F1: A a (không sừng) x A a (không sừng)
GF1: A , a A , a
F2 : 1 AA : 2A a :1aa (75% không sừng : 25% có sừng ) (0,5đ)
Nếu cho F1 lai với bò không sừng F2 có 2 trường hợp : (Mỗi trường hợp đúng 0,25 đ)
* P : A a x AA * P : A a (không sừng) x A a (không sừng)
G : A , a A G: A , a A , a
F1 : AA : A a (100% không sừng) F1 : 1 AA : 2A
 






Các ý kiến mới nhất