Bài kiểm tra 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Trung Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:26' 13-08-2009
Dung lượng: 9.7 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Trung Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:26' 13-08-2009
Dung lượng: 9.7 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ HỌC
Họ tên ……………………………………………………………..Lớp8D
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Câu 1 : (0,5 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau :
Công thức hoá học dùng để biểu diễn……………….…gồm…………………………....và……………………………...ghi ở chân. Công thức hoá học của………………………….chỉ gồm một ………………………….còn của ………………………………gồm từ hai ………………………………….trở lên
Câu 2 : (1 điểm) Cho các chất sau ;
Kim cương do nguyên tố C tạo nên
Can xi các bô nát do nguyên tố Ca , C , O tạo nên
Muội than do nguyên tố C tạo nên
Than chì do nguyên tố C tạo nên
Rượu ety lic do nguyên tố C , H ,O tạo nên
Khí mê tan do nguyên tố C ,H tạo nên .
Hỏi nguyên tố các bon tồn tại ở dạng đơn chất trong những chất nào
Câu3 : (0,5 điểm) Cho công thức hoá học các chất sau :
1/ Brôm :Br2 3/ Ma giê ôxit : MgO 5/ Kali nitrat : KNO3
2/ Nhôm clorua : AlCl3 4/ Kim loại kẽm : Zn 6/ Natrihiđrôxit : NaOH
Trong đó có mấy đơn chất ? mấy hợp chất? (………………………Đơn chất và…………………..Hợp chất )
Câu 4: (1 điểm) Biết hoá trị của Cr là III ,hãy chọn công thức hoá học đúng trong các công thức sau đây :
A. CrSO4 B. Cr2SO4 C . Cr(SO4)2 D. Cr2(SO4)3
II/PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Lập CTHH của các hợp chất sau :
Ca(II) và O ; Al (III)và O ; K và SO4 ; Ca (II) và PO4(III)
Câu 2. (2,5 điểm) Phân tử một hợp chất gồm nguyên tử nguyên tố Y liên kết với 3 nguyên tử O. nguyên tố ô xi chiếm 60 % về khối lượng của hợp chất .
a/ Tính nguyên tử khối , cho biết tên và kí hiệu hoá học của nguyên tố Y.
b/ Tinh phân tử khối của hợp chất.
Câu 3 . (2,5 điểm) Nguyên tử các bon có khối lượng bằng 1,9926. 10 -23 gam. Biết nguyên tử khối của Na là 23, của Al là 27 .tính khối lương bằng gam của Na và Al .
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ HỌC
Họ tên :……………………………………………………Lớp8C
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Câu 1 : (0,5 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau :
Công thức hoá học dùng để biểu diễn…………………gồm……………….và…………….ghi ở chân. Công thức hoá học của…………………..chỉ gồm một …………………..còn của ………………………gồm từ hai …………………………….trở lên
Câu 2 : (1 điểm) Cho các chất sau ;
Kim cương do nguyên tố C tạo nên
Can xi các bô nát do nguyên tố Ca , C , O tạo nên
Muội than do nguyên tố C tạo nên
Than chì do nguyên tố C tạo nên
Rượu ety lic do nguyên tố C , H ,O tạo nên
Khí mê tan do nguyên tố C ,H tạo nên .
Hỏi nguyên tố các bon tồn tại ở dạng đơn chất trong những chất nào
Câu 3 : (0,5 điểm) Cho công thức hoá học các chất sau :
1/ Brôm :Br2 3/ Ma giê ôxit : MgO 5/ Kali nitrat : KNO3
2/ Nhôm clorua : AlCl3 4/ Kim loại kẽm : Zn 6/ Natrihiđrôxit : NaOH
Trong đó có mấy đơn chất ? mấy hợp chất? (………………………Đơn chất và…………………..Hợp chất )
Câu4: (1 điểm) Biết hoá trị của Cr là III ,hãy chọn công thức hoá học đúng trong các công thức sau đây :
A. CrSO4 B. Cr2SO4 C . Cr(SO4)2 D. Cr2(SO4)3
II/ PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Lập CTHH của các hợp chất sau :
Na (I) và O ; Al (III)và O ; K(I) và OH ; Ca (II) và PO4(III)
Câu 2 (2 điểm) Tính hoá trị của S , N , Fe , Cu trong các hợp chất : SO2 , N2O5 , Fe2(SO4)3 , Cu(OH)2
Câu 2 . (3 điểm) Nguyên tử các bon có khối lượng bằng 1
Họ tên ……………………………………………………………..Lớp8D
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Câu 1 : (0,5 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau :
Công thức hoá học dùng để biểu diễn……………….…gồm…………………………....và……………………………...ghi ở chân. Công thức hoá học của………………………….chỉ gồm một ………………………….còn của ………………………………gồm từ hai ………………………………….trở lên
Câu 2 : (1 điểm) Cho các chất sau ;
Kim cương do nguyên tố C tạo nên
Can xi các bô nát do nguyên tố Ca , C , O tạo nên
Muội than do nguyên tố C tạo nên
Than chì do nguyên tố C tạo nên
Rượu ety lic do nguyên tố C , H ,O tạo nên
Khí mê tan do nguyên tố C ,H tạo nên .
Hỏi nguyên tố các bon tồn tại ở dạng đơn chất trong những chất nào
Câu3 : (0,5 điểm) Cho công thức hoá học các chất sau :
1/ Brôm :Br2 3/ Ma giê ôxit : MgO 5/ Kali nitrat : KNO3
2/ Nhôm clorua : AlCl3 4/ Kim loại kẽm : Zn 6/ Natrihiđrôxit : NaOH
Trong đó có mấy đơn chất ? mấy hợp chất? (………………………Đơn chất và…………………..Hợp chất )
Câu 4: (1 điểm) Biết hoá trị của Cr là III ,hãy chọn công thức hoá học đúng trong các công thức sau đây :
A. CrSO4 B. Cr2SO4 C . Cr(SO4)2 D. Cr2(SO4)3
II/PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Lập CTHH của các hợp chất sau :
Ca(II) và O ; Al (III)và O ; K và SO4 ; Ca (II) và PO4(III)
Câu 2. (2,5 điểm) Phân tử một hợp chất gồm nguyên tử nguyên tố Y liên kết với 3 nguyên tử O. nguyên tố ô xi chiếm 60 % về khối lượng của hợp chất .
a/ Tính nguyên tử khối , cho biết tên và kí hiệu hoá học của nguyên tố Y.
b/ Tinh phân tử khối của hợp chất.
Câu 3 . (2,5 điểm) Nguyên tử các bon có khối lượng bằng 1,9926. 10 -23 gam. Biết nguyên tử khối của Na là 23, của Al là 27 .tính khối lương bằng gam của Na và Al .
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ HỌC
Họ tên :……………………………………………………Lớp8C
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Câu 1 : (0,5 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau :
Công thức hoá học dùng để biểu diễn…………………gồm……………….và…………….ghi ở chân. Công thức hoá học của…………………..chỉ gồm một …………………..còn của ………………………gồm từ hai …………………………….trở lên
Câu 2 : (1 điểm) Cho các chất sau ;
Kim cương do nguyên tố C tạo nên
Can xi các bô nát do nguyên tố Ca , C , O tạo nên
Muội than do nguyên tố C tạo nên
Than chì do nguyên tố C tạo nên
Rượu ety lic do nguyên tố C , H ,O tạo nên
Khí mê tan do nguyên tố C ,H tạo nên .
Hỏi nguyên tố các bon tồn tại ở dạng đơn chất trong những chất nào
Câu 3 : (0,5 điểm) Cho công thức hoá học các chất sau :
1/ Brôm :Br2 3/ Ma giê ôxit : MgO 5/ Kali nitrat : KNO3
2/ Nhôm clorua : AlCl3 4/ Kim loại kẽm : Zn 6/ Natrihiđrôxit : NaOH
Trong đó có mấy đơn chất ? mấy hợp chất? (………………………Đơn chất và…………………..Hợp chất )
Câu4: (1 điểm) Biết hoá trị của Cr là III ,hãy chọn công thức hoá học đúng trong các công thức sau đây :
A. CrSO4 B. Cr2SO4 C . Cr(SO4)2 D. Cr2(SO4)3
II/ PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Lập CTHH của các hợp chất sau :
Na (I) và O ; Al (III)và O ; K(I) và OH ; Ca (II) và PO4(III)
Câu 2 (2 điểm) Tính hoá trị của S , N , Fe , Cu trong các hợp chất : SO2 , N2O5 , Fe2(SO4)3 , Cu(OH)2
Câu 2 . (3 điểm) Nguyên tử các bon có khối lượng bằng 1
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất